se monter

tự động từ
  1. tự trang bị
    • Se monter du nécessaire
      tự trang bị đồ cần thiết
  2. lên tới
    • La dette se monte à dix mille francs
      nợ lên tới một vạn frăng
  3. nổi nóng lên
    • se monter la tête
      hăng lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống